Nghĩa tiếng Việt
- Tái nhợt đi.động từEN-VI Dict
- Chần, luộc sơ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face began to blanch with fear.
-
Blanch the beans before freezing them.
-
to blanch from fear
sợ tái mặt
/blɑːntʃ/
blanch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tái nhợt đi; Chần, luộc sơ.
Her face began to blanch with fear.
Blanch the beans before freezing them.
to blanch from fear
sợ tái mặt