Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blanchđộng từEN-VI Dict
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blanchđộng từWiktionary
Ví dụ
-
His face blanched after the bad news.
/blˈɑːntʃt/
blanched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blanch; Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của blanch.
His face blanched after the bad news.