TanroDictionary Sổ từ

bland

/blænd/

Anh
0

bland là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có cử chỉ dịu dàng, lễ phép; Mỉa mai; Ôn hoà (khí hậu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cử chỉ dịu dàng, lễ phép.tính từEN-VI Dict
  2. Mỉa mai.tính từEN-VI Dict
  3. Ôn hoà (khí hậu).tính từEN-VI Dict
  4. Ngọt dịu, thơm dịu, thơm tho, nhạt nhẽo (rượu, đồ ăn).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave a bland smile and left quietly.

  2. His bland comment made everyone laugh.

  3. The bland weather lasted all week.

  4. The soup tastes bland without salt.