Nghĩa tiếng Việt
- Để trống, để trắng (tờ giấy...).tính từEN-VI Dict
- Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).tính từEN-VI Dict
- Không nạp chì; giả.tính từEN-VI Dict
- Bối rối, lúng túng.tính từEN-VI Dict
- Hoàn toàn tuyệt đối.tính từEN-VI Dict
- Không vần.tính từEN-VI Dict
- Chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống.danh từEN-VI Dict
- Sự trống rỗng.danh từEN-VI Dict
- Nỗi trống trải.danh từEN-VI Dict
- Đạn không nạp chì.danh từEN-VI Dict
- Vé xổ số không trúng.danh từEN-VI Dict
- Phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền).danh từEN-VI Dict
- Mẫu in có chừa chỗ trống.danh từEN-VI Dict
- Điểm giữa bia tập bắn; đích.danh từEN-VI Dict
- Tẩy trống.động từEN-VI Dict
- Thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please leave this page blank for now.
-
He stared at me with a blank expression.
-
The soldier found a blank cartridge in his bag.
-
She looked blank when I asked her question.
-
There was a blank silence in the room.