TanroDictionary

blank

/blæŋk/

Anh
0

blank là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để trống, để trắng (tờ giấy...); Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...); Không nạp chì; giả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để trống, để trắng (tờ giấy...).tính từEN-VI Dict
  2. Trống rỗng; ngây ra, không có thần (cái nhìn...).tính từEN-VI Dict
  3. Không nạp chì; giả.tính từEN-VI Dict
  4. Bối rối, lúng túng.tính từEN-VI Dict
  5. Hoàn toàn tuyệt đối.tính từEN-VI Dict
  6. Không vần.tính từEN-VI Dict
  7. Chỗ để trống, khoảng trống, gạch để trống.danh từEN-VI Dict
  8. Sự trống rỗng.danh từEN-VI Dict
  9. Nỗi trống trải.danh từEN-VI Dict
  10. Đạn không nạp chì.danh từEN-VI Dict
  11. Vé xổ số không trúng.danh từEN-VI Dict
  12. Phôi tiền (mảnh kim loại để rập thành đồng tiền).danh từEN-VI Dict
  13. Mẫu in có chừa chỗ trống.danh từEN-VI Dict
  14. Điểm giữa bia tập bắn; đích.danh từEN-VI Dict
  15. Tẩy trống.động từEN-VI Dict
  16. Thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please leave this page blank for now.

  2. He stared at me with a blank expression.

  3. The soldier found a blank cartridge in his bag.

  4. She looked blank when I asked her question.

  5. There was a blank silence in the room.