Nghĩa tiếng Việt
- Mền, chăn.danh từEN-VI Dict
- Lớp phủ.danh từEN-VI Dict
- Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.tính từEN-VI Dict
- Trùm chăn, đắp chăn.động từEN-VI Dict
- Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).động từEN-VI Dict
- Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).động từEN-VI Dict
- Phủ lên, che phủ.động từEN-VI Dict
- Hứng gió của (thuyền khác).động từEN-VI Dict
- Phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She pulled the blanket over her legs.
-
A blanket of snow covered the entire field.
-
The school made a blanket rule.
-
He blanketed the child before bed.
-
They blanketed the mistake for now.