TanroDictionary Sổ từ

blanket

/ˈblæŋkɪt/

Anh
0

blanket là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mền, chăn; Lớp phủ; Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mền, chăn.danh từEN-VI Dict
  2. Lớp phủ.danh từEN-VI Dict
  3. Có tính chất chung, có tính chất phổ biến, bao trùm.tính từEN-VI Dict
  4. Trùm chăn, đắp chăn.động từEN-VI Dict
  5. Ỉm đi, bịt đi (một chuyện xấu, một vấn đề).động từEN-VI Dict
  6. Làm cho không nghe thấy, làm nghẹt (tiếng động); phá, làm lấp tiếng đi (một buổi phát thanh trên đài).động từEN-VI Dict
  7. Phủ lên, che phủ.động từEN-VI Dict
  8. Hứng gió của (thuyền khác).động từEN-VI Dict
  9. Phạt tung chăn (trừng phạt bằng cách cho vào chăn rồi tung lên tung xuống).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She pulled the blanket over her legs.

  2. A blanket of snow covered the entire field.

  3. The school made a blanket rule.

  4. He blanketed the child before bed.

  5. They blanketed the mistake for now.