Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blanketđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Snow blanketed the field overnight.
/blˈæŋkɪtɪd/
blanketed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blanket.
Snow blanketed the field overnight.