Nghĩa tiếng Việt
- Báng bổ.động từEN-VI Dict
- Chửi rủa, lăng mạ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Do not blaspheme in this quiet place.
-
He began to blaspheme after losing the game.
/blæsˈfiːm/
blaspheme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báng bổ; Chửi rủa, lăng mạ.
Do not blaspheme in this quiet place.
He began to blaspheme after losing the game.