TanroDictionary Sổ từ

blaspheme

/blæsˈfiːm/

Anh
0

blaspheme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Báng bổ; Chửi rủa, lăng mạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Báng bổ.động từEN-VI Dict
  2. Chửi rủa, lăng mạ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Do not blaspheme in this quiet place.

  2. He began to blaspheme after losing the game.