Nghĩa tiếng Việt
- Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rocket reached blast-off in seconds.
/blɑːstɒf/
blast-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phóng tàu vũ trụ lên không trung.
The rocket reached blast-off in seconds.