Nghĩa tiếng Việt
- Trắng trợn, trơ trẽn.tính từEN-VI Dict
- Hay kêu la, hay la lối, hay làm om sòm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She told a blatant lie about her age.
-
Her blatant shouting upset the whole room.
-
a blatant lie
điêu ngoa trắng trợn