TanroDictionary Sổ từ

blatant

/ˈbleɪtnt/

Anh Thông dụng
0

blatant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trắng trợn, trơ trẽn; Hay kêu la, hay la lối, hay làm om sòm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trắng trợn, trơ trẽn.tính từEN-VI Dict
  2. Hay kêu la, hay la lối, hay làm om sòm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She told a blatant lie about her age.

  2. Her blatant shouting upset the whole room.

  3. a blatant lie

    điêu ngoa trắng trợn