TanroDictionary Sổ từ

bleed out

/blˈiːd ˈaʊt/

Anh
0

bleed out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: chảy máu đến chết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. chảy máu đến chếtđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They bled out their calves.