Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blemish.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Dirty water is blemishing the clear glass.
/ˈblemɪʃɪŋ/
blemishing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blemish.
Dirty water is blemishing the clear glass.