TanroDictionary Sổ từ

blind spot

/ˈblɑɪnd ˈspɑːt/

Anh Thông dụng
0

blind spot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Điểm mù; Góc mù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điểm mù.danh từEN-VI Dict
  2. Góc mù.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blind spot appeared in the report.