Nghĩa tiếng Việt
- Không có lối ra, không có tiền đồ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
blind-alley occupatión
nghề nghiệp không có tiền đồ
blind-alley là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lối ra, không có tiền đồ.
blind-alley occupatión
nghề nghiệp không có tiền đồ