Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blindfoldđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He blindfolded her before the game.
/ˈblaɪndfəʊld/
blindfolded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blindfold.
He blindfolded her before the game.