Nghĩa tiếng Việt
- Đốm sáng trên màn hình radar.danh từEN-VI Dict
- Tiếng nổ lách tách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A blip appeared on the radar screen.
-
We heard a small blip in the radio.
/blɪp/
blip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đốm sáng trên màn hình radar; Tiếng nổ lách tách.
A blip appeared on the radar screen.
We heard a small blip in the radio.