Nghĩa tiếng Việt
- Giộp lên, có nhiều chỗ bỏng giộp.tính từ
Ví dụ
-
The sunburn left his skin blistery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈblɪstɜːi/
The sunburn left his skin blistery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép