Nghĩa tiếng Việt
- Khoảng cách (ký lục) khối = interblock gap.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The block gap appeared in the report.
/ˈblɑːk ˈɡæp/
block gap là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khoảng cách (ký lục) khối = interblock gap.
The block gap appeared in the report.