Nghĩa tiếng Việt
- Một mối thù hận kéo dài và cay đắng giữa các gia tộc, gia đình, phe phái, v.v.; mối thù truyền kiếp.danh từWiktionary
blood feud là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một mối thù hận kéo dài và cay đắng giữa các gia tộc, gia đình, phe phái, v.v.; mối thù truyền kiếp.