TanroDictionary Sổ từ

blood-money

Anh
0

blood-money là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng tiền máu (tiền thưởng cho kẻ làm chứng để tuyên được án tử hình); tiền phạt trả cho người nhà có người bị giết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồng tiền máu (tiền thưởng cho kẻ làm chứng để tuyên được án tử hình); tiền phạt trả cho người nhà có người bị giết.danh từWiktionary