TanroDictionary Sổ từ

bloodcurdling

/ˈblədˌkɜːdlɪŋ/

Anh
0

bloodcurdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She let out a bloodcurdling scream in the night.

  2. bloodcurdling screams

    những tiếng thét ghê rợn