Nghĩa tiếng Việt
- Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She let out a bloodcurdling scream in the night.
-
bloodcurdling screams
những tiếng thét ghê rợn
/ˈblədˌkɜːdlɪŋ/
bloodcurdling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm kinh khiếp; làm kinh hoàng.
She let out a bloodcurdling scream in the night.
bloodcurdling screams
những tiếng thét ghê rợn