Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blood.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He will blooding the files later.
/blˈʌdɪŋ/
blooding là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blood.
He will blooding the files later.