Nghĩa tiếng Việt
- Không có máu; tái nhợt.tính từEN-VI Dict
- Không đổ máu.tính từEN-VI Dict
- Lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm.tính từEN-VI Dict
- Không có sinh khí, uể oải, lờ phờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His bloodless face scared the nurse.
-
The rebels won a bloodless victory last night.
-
Her bloodless reply hurt his feelings.
-
He felt bloodless after the long wait.
-
a bloodless victory
chiến thắng không đổ máu, chiến thắng không ai phải hy sinh cả