TanroDictionary Sổ từ

bloodsucker

/ˈblʌdsʌkə(r)/

Anh Thông dụng
0

bloodsucker là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động vật hút máu; Kẻ bóc lột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật hút máu.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ bóc lột.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bloodsucker hid in the wet grass.

  2. That boss was a bloodsucker to workers.