TanroDictionary Sổ từ

bloodworm

/ˈblədˌwɜːm/

Anh
0

bloodworm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu; Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu.danh từEN-VI Dict
  2. Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He used a bloodworm for fishing.

  2. The pond was full of bloodworm.