Nghĩa tiếng Việt
- Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu.danh từEN-VI Dict
- Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He used a bloodworm for fishing.
-
The pond was full of bloodworm.
/ˈblədˌwɜːm/
bloodworm là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Con sâu có đốt màu đỏ làm mồi câu; Bọ chỉ đào; bọ gậy; cung quăng.
He used a bloodworm for fishing.
The pond was full of bloodworm.