Nghĩa tiếng Việt
- Tính dửng dưng, tính trơ trơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His bloody-mindedness made teamwork very hard.
/ˌblədiˈmɑɪndədnəs/
bloody-mindedness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dửng dưng, tính trơ trơ.
His bloody-mindedness made teamwork very hard.