Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blossomđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The flowers blossomed after the rain.
/blˈɒsəmd/
blossomed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blossom.
The flowers blossomed after the rain.