Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blossom.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her confidence was blossoming during the course.
/blˈɒsəmɪŋ/
blossoming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blossom.
Her confidence was blossoming during the course.