Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của blotchđộng từEN-VI Dict
- Có vết bẩn, đầy vết bẩn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her shirt was blotched with paint.
-
The old wall looked blotched and dirty.
/ˈblɒtʃi/
blotched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blotch; Có vết bẩn, đầy vết bẩn.
Her shirt was blotched with paint.
The old wall looked blotched and dirty.