TanroDictionary Sổ từ

blotched

/ˈblɒtʃi/

Anh
0

blotched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của blotch; Có vết bẩn, đầy vết bẩn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của blotchđộng từEN-VI Dict
  2. Có vết bẩn, đầy vết bẩn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her shirt was blotched with paint.

  2. The old wall looked blotched and dirty.