Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blotchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Rain blotches the window during the storm.
/blˈɒtʃɪz/
blotches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của blotch.
Rain blotches the window during the storm.