TanroDictionary Sổ từ

blotter

/ˈblɒtə(r)/

Anh
0

blotter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bàn thấm; Sổ nháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bàn thấm.danh từEN-VI Dict
  2. Sổ nháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wrote notes on a blotter.

  2. She kept her ideas in a blotter.