TanroDictionary Sổ từ

blow away

/blˈəʊ əwˈeɪ/

Anh
0

blow away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: giết chết; đánh bại áp đảo; gây ấn tượng mạnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. giết chếtđộng từEN-VI Dict
  2. đánh bại áp đảođộng từEN-VI Dict
  3. gây ấn tượng mạnhđộng từEN-VI Dict
  4. bị gió thổi bayđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He grabbed a gun and blew the police officer away.

  2. Their new product has blown all the others away.

  3. Her first novel blew me away.

  4. The flag blew away in the storm; we'll have to buy a new one.