Nghĩa tiếng Việt
- Phóng lớn, phóng đại, khuếch trương; nổ.danh từEN-VI Dict
- Nổ tung.động từEN-VI Dict
- Bơm phồng.động từEN-VI Dict
- Phóng to (ảnh).động từEN-VI Dict
- Sự bắt đầu của một cơn bão.động từEN-VI Dict
- Mất bình tĩnh, nổi giận.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blow up appeared in the report.
-
The bomb blew up without any warning.
-
The pressure was low, so I blew the tyre up.
-
Blow up that photo so we can see his face.
-
A storm blew up while we were out walking.