TanroDictionary Sổ từ

blow-out

/bləʊaʊt/

Anh
0

blow-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự nổ lốp xe; sự bật hơi; Cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì; Bữa chén thừa mứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nổ lốp xe; sự bật hơi.danh từEN-VI Dict
  2. Cái triệt tia điện; sự nổ cầu chì.danh từEN-VI Dict
  3. Bữa chén thừa mứa.danh từEN-VI Dict
  4. Cơn giận điên lên; sự phẫn nộ.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) biến cố lớn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Our car had a blow-out on the highway.

  2. The storm caused a blow-out in the lights.

  3. They had a blow-out after the game.

  4. Her blow-out lasted only a few minutes.

  5. The meeting became a real blow-out.