Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) anh chàng huênh hoang khoác lác.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don't listen to that blowhard at lunch.
/ˈbləʊhɑːd/
blowhard là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (từ lóng) anh chàng huênh hoang khoác lác.
Don't listen to that blowhard at lunch.