TanroDictionary Sổ từ

blowhole

/ˈbləʊhəʊl/

Anh
0

blowhole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỗ phun nước (cá voi); Ống thông hơi (đường hầm); Bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỗ phun nước (cá voi).danh từEN-VI Dict
  2. Ống thông hơi (đường hầm).danh từEN-VI Dict
  3. Bọt (thuỷ tinh); chỗ rỗ (kim loại).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The whale lifted its blowhole above the water.

  2. Fresh air came through the tunnel blowhole.

  3. Tiny blowholes appeared in the metal plate.