TanroDictionary Sổ từ

blowzed

/ˈbləʊzd/

Anh
0

blowzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô kệch; Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thô kệch.tính từEN-VI Dict
  2. Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The blowzed horse looked tired and dusty.

  2. She looked blowzed after a long day.