Nghĩa tiếng Việt
- Thô kệch.tính từEN-VI Dict
- Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The blowzy barn seemed old and rough.
-
Her blowzy hair fell across her face.
/ˈblaʊzi/
blowzy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thô kệch; Tóc tai rũ rượi; nhếch nhác lôi thôi, lếch thếch (đàn bà).
The blowzy barn seemed old and rough.
Her blowzy hair fell across her face.