Nghĩa tiếng Việt
- Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a blue-chip stock for safety.
/bluːˈtʃɪp/
blue-chip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần).
They chose a blue-chip stock for safety.