TanroDictionary Sổ từ

blue-chip

/bluːˈtʃɪp/

Anh
0

blue-chip là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bảo đảm chắc chắn (nói về đầu tư cổ phần).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They chose a blue-chip stock for safety.