Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She found a blue-collar job at the factory.
/ˈbluːˈkɑːlɜː/
blue-collar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về lao lực, thuộc về lao động chân tay.
She found a blue-collar job at the factory.