Nghĩa tiếng Việt
- Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân.danh từEN-VI Dict
- Người đội mũ này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a bluebonnet on his head.
-
The bluebonnet waved at the parade.
/ˈbluːˌbɑːnət/
bluebonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân; Người đội mũ này.
He wore a bluebonnet on his head.
The bluebonnet waved at the parade.