TanroDictionary Sổ từ

bluebonnet

/ˈbluːˌbɑːnət/

Anh
0

bluebonnet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân; Người đội mũ này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mũ len xanh trước đây người ta đội ở Xcôtlân.danh từEN-VI Dict
  2. Người đội mũ này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He wore a bluebonnet on his head.

  2. The bluebonnet waved at the parade.