Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blunder.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He learned to blundering the tool.
/blˈʌndərɪŋ/
blundering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của blunder.
He learned to blundering the tool.