TanroDictionary Sổ từ

blunt

/blʌnt/

Anh
0

blunt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùn (lưỡi dao, kéo... ); Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói); Đần, đần độn (trí óc).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùn (lưỡi dao, kéo... ).tính từEN-VI Dict
  2. Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).tính từEN-VI Dict
  3. Đần, đần độn (trí óc).tính từEN-VI Dict
  4. Tù (góc).tính từEN-VI Dict
  5. Chiếc kim to và ngắn.danh từEN-VI Dict
  6. Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
  7. Làm cùn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The knife was too blunt to cut bread.

  2. He gave a blunt answer and left.

  3. He seemed blunt and slow in the lesson.

  4. The knife is too blunt to cut bread.

  5. She threaded the blunt through the thick cloth.