Nghĩa tiếng Việt
- Cùn (lưỡi dao, kéo... ).tính từEN-VI Dict
- Lỗ mãng, không giữ ý tứ; thẳng thừng, toạc móng heo (lời nói).tính từEN-VI Dict
- Đần, đần độn (trí óc).tính từEN-VI Dict
- Tù (góc).tính từEN-VI Dict
- Chiếc kim to và ngắn.danh từEN-VI Dict
- Tiền mặt.danh từEN-VI Dict
- Làm cùn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The knife was too blunt to cut bread.
-
He gave a blunt answer and left.
-
He seemed blunt and slow in the lesson.
-
The knife is too blunt to cut bread.
-
She threaded the blunt through the thick cloth.