TanroDictionary Sổ từ

boatel

/bəʊˈtɛl/

Anh
0

boatel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khách sạn bên bờ biển (sông hồ) có chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách sạn bên bờ biển (sông hồ) có chỗ cho tàu, thuyền bỏ neo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We stayed at a boatel near the lake.