Nghĩa tiếng Việt
- Mũ rơm thường được đội khi bơi thuyền.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wore a boater with his summer suit.
/ˈbəʊtə(r)/
boater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mũ rơm thường được đội khi bơi thuyền.
He wore a boater with his summer suit.