Nghĩa tiếng Việt
- Cũng bocci, bocce.danh từEN-VI Dict
- Trò chơi của ý giống như bóng gỗ chơi trên thảm cỏ hẹp và dài.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played boccie in the garden.
-
Boccie is a slow game on grass.
/ˈbəʊtʃi/
boccie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng bocci, bocce; Trò chơi của ý giống như bóng gỗ chơi trên thảm cỏ hẹp và dài.
They played boccie in the garden.
Boccie is a slow game on grass.