TanroDictionary Sổ từ

bodily

/ˈbɑːdəli/

Anh Thông dụng
0

bodily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thể xác, (thuộc) xác thịt; Đích thân; Toàn thể, tất cả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thể xác, (thuộc) xác thịt.tính từEN-VI Dict
  2. Đích thân.DEN-VI Dict
  3. Toàn thể, tất cả.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt a sharp bodily pain in her chest.

  2. You must come bodily to the meeting tomorrow.

  3. The entire audience rose bodily during the speech.

  4. bodily pain

    đau đớn về thể xác

  5. to come bodily

    đích thân đến