TanroDictionary Sổ từ

bodkin

/ˈbɒdkɪn/

Anh
0

bodkin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái xỏ dây, cái xỏ băng vải; Cái cặp tóc; Dao găm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái xỏ dây, cái xỏ băng vải.danh từEN-VI Dict
  2. Cái cặp tóc.danh từEN-VI Dict
  3. Dao găm.danh từEN-VI Dict
  4. Người bị ép vào giữa (hai người).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Use a bodkin to pull the cord through.

  2. A silver bodkin held her hair in place.

  3. The thief hid a bodkin in his coat.

  4. I do not know what it means to sit bodkin.

  5. to sit bodkin

    bị ngồi ép vào giữa