Nghĩa tiếng Việt
- Cái xỏ dây, cái xỏ băng vải.danh từEN-VI Dict
- Cái cặp tóc.danh từEN-VI Dict
- Dao găm.danh từEN-VI Dict
- Người bị ép vào giữa (hai người).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Use a bodkin to pull the cord through.
-
A silver bodkin held her hair in place.
-
The thief hid a bodkin in his coat.
-
I do not know what it means to sit bodkin.
-
to sit bodkin
bị ngồi ép vào giữa