Nghĩa tiếng Việt
- Cú đấm vào thân người.danh từEN-VI Dict
- Sự thất vọng, sự thất bại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The boxer took a hard body-blow.
-
Losing the match was a body-blow for him.
/ˈbɒdibləʊ/
body-blow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cú đấm vào thân người; Sự thất vọng, sự thất bại.
The boxer took a hard body-blow.
Losing the match was a body-blow for him.