Nghĩa tiếng Việt
- Người trộm xác chết (đẻ bán cho các nhà phẫu thuật ở Anh xưa).danh từEN-VI Dict
- Người bắn tỉa, người bắn giỏi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The body-snatcher worked in secret at night.
-
The body-snatcher was a very skilled shot.