TanroDictionary Sổ từ

bodyline

/ˈbɑːdəˌlaɪn/

Anh
0

bodyline là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kiểu chơi nhắm vào người mà ném bóng (thay vì nhắm vào khung thành).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kiểu chơi nhắm vào người mà ném bóng (thay vì nhắm vào khung thành).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The team used bodyline to pressure the batter.